Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 自言自语 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自言自语:
Nghĩa của 自言自语 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìyánzìyǔ] lẩm bẩm; độc thoại; nói một mình。独自一个人说话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 语
| ngữ | 语: | ngôn ngữ, tục ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 自言自语 Tìm thêm nội dung cho: 自言自语
