Cao su chống va đập cửa

Từ: 舵位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舵位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 舵位 trong tiếng Trung hiện đại:

[duòwèi] buồng lái。舵工进行作业的位置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舵

đà:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
舵位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舵位 Tìm thêm nội dung cho: 舵位