Cao su chống va đập cửa

Từ: 船到桥门自会直 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 船到桥门自会直:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 船到桥门自会直 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuándàoqiáoménzìhuìzhí] mọi vấn đề đều có cách giải quyết; cùng đường tắc biến, biến tắc thông。犹言车到山前必有路。比喻问题自会得到解决。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 船

thuyền:chiếc thuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo:tráo trở; đánh tráo
đáo:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu:đau đáu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桥

kiều:kiều (cầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực
船到桥门自会直 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 船到桥门自会直 Tìm thêm nội dung cho: 船到桥门自会直