Từ: 船票 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 船票:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 船票 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánpiào] vé tàu。乘客轮的票据。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 船

thuyền:chiếc thuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu:tem phiếu; đầu phiếu
船票 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 船票 Tìm thêm nội dung cho: 船票