Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 芦笙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芦笙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 芦笙 trong tiếng Trung hiện đại:

[lúshēng] khèn (một thức nhạc cụ dân tộc của các dân tộc Mèo, Dao và Đồng)。苗、侗等少数民族的管乐器, 用若干根芦竹管和一根吹气管装在木制的座子上制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芦

:xem Lô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笙

sanh:sanh ca
sinh:tiếng sinh (tiếng sênh: tiếng sáo)
sênh:nhịp sênh
sềnh: 
xênh:xênh xang
芦笙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 芦笙 Tìm thêm nội dung cho: 芦笙