Từ: 花烛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花烛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花烛 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāzhú] hoa chúc; đuốc hoa; kết hôn chính thức (đèn hoa thắp trong phòng tân hôn.)。旧式结婚新房里点的蜡烛,上面多用龙凤图案等做装饰。
洞房花烛
động phòng hoa chúc
花烛夫妻(旧时指正式结婚的夫妻)。
vợ chồng kết hôn chính thức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烛

chúc:chúc tâm (nến đốt); chúc đài (chân cắm nến)
花烛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花烛 Tìm thêm nội dung cho: 花烛