Từ: 花瓶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花瓶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花瓶 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāpíng] bình hoa; lọ hoa。(花瓶儿)插花用的瓶子。放在室内,做装饰品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓶

bình:bình rượu
花瓶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花瓶 Tìm thêm nội dung cho: 花瓶