Từ: 花絮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花絮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花絮 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāxù] ngoài lề; bên lề (ví với những tin hấp dẫn trên báo chí)。比喻各种有趣的零碎新闻(多用作新闻报道的标题)。
大会花絮
bên lề đại hội.
赛场花絮
tin ngoài lề cuộc thi.
运动会花絮。
tin bên lề đại hội thể dục thể thao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 絮

nhứ:nhứ mồi
tự:tự miên (bông để độn)
花絮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花絮 Tìm thêm nội dung cho: 花絮