Cao su chống va đập cửa

Từ: đánh cờ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đánh cờ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đánhcờ

Dịch đánh cờ sang tiếng Trung hiện đại:

博弈 ; 下棋; 对弈; 棋; 奕 ; 着棋《文娱项目的一类, 一副棋包括若干颗棋子和一个棋盘, 下棋的人按一定的规则摆上或移动棋子来比输赢, 有象棋、围棋、军棋、跳棋等。象棋、围棋也是体育运动项目。》
手谈 《下围棋。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đánh

đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén

Nghĩa chữ nôm của chữ: cờ

cờ:lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
cờ:lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
cờ: 
cờ:chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc
cờ:chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc
cờ𬄯:chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc
cờ:chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc
đánh cờ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đánh cờ Tìm thêm nội dung cho: đánh cờ