Từ: 花边 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花边:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花边 trong tiếng Trung hiện đại:

[huābiān] 1. đường viền hoa; ria hoa; đường viền; viền hoa。(花边儿)带花纹的边缘。
瓶口上有一道蓝色的花边。
trên miệng bình có một đường viền hoa xanh.
2. đăng ten; dải đăng ten。(花边儿)手工艺品,编织或刺绣成各种花样的带子,通常用做衣服的镶边。
3. hoa văn (của ấn phẩm)。(花边儿)印刷用语,文字图画的花纹边框。
花边新闻
khung hoa văn nổi bật của bản tin.
4. một đồng bạc。银圆的俗称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông
花边 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花边 Tìm thêm nội dung cho: 花边