Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 花雕 trong tiếng Trung hiện đại:
[huādiāo] rượu hoa điêu (đựng trong chum sành có chạm trổ hoa văn, loại rượu quý của Thiệu Hưng, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.)。上等的绍兴黄酒,因装在雕花的坛子里而得名。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雕
| điêu | 雕: | chim điêu (chim ưng) |

Tìm hình ảnh cho: 花雕 Tìm thêm nội dung cho: 花雕
