Từ: 芳名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芳名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 芳名 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāngmíng] 1. phương danh; quý tính。指女子的名字,一般用于年轻女子。
2. danh thơm; tiếng thơm。美好的名声。
芳名永垂
danh thơm lưu truyền mãi mãi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芳

phương:phương (thơm): phương thảo (cỏ thơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
芳名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 芳名 Tìm thêm nội dung cho: 芳名