Từ: 苗條 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苗條:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

miêu điều
Hình dung thân hình thon dài xinh đẹp. ★Tương phản:
phì bàn
胖,
thô tráng
壯,
ung thũng
腫.

Nghĩa của 苗条 trong tiếng Trung hiện đại:

[miáo·tiao] thon thả; lả lướt; yểu điệu。 (妇女身材)细长柔美。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苗

meo:lên meo
miêu:miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương)
miễu: 
mèo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 條

điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
苗條 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苗條 Tìm thêm nội dung cho: 苗條