Chữ 臃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臃, chiết tự chữ UNG, ỦNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臃:

臃 ung, ủng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 臃

Chiết tự chữ ung, ủng bao gồm chữ 肉 雍 hoặc 月 雍 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 臃 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 雍
  • nhục, nậu
  • ung, úng, ủng
  • 2. 臃 cấu thành từ 2 chữ: 月, 雍
  • ngoạt, nguyệt
  • ung, úng, ủng
  • ung, ủng [ung, ủng]

    U+81C3, tổng 17 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yong3, yong1;
    Việt bính: jung2
    1. [臃腫] ung thũng, ủng thũng;

    ung, ủng

    Nghĩa Trung Việt của từ 臃

    (Danh) Nhọt độc.
    § Cũng như ung
    .
    ◇Sử Kí : Thạch chi vi dược tinh hãn, công phục chi bất đắc sổ sưu, cức vật phục. Sắc tương phát ung , , . (Biển Thước Thương Công truyện ).

    ung, như "ung sũng" (vhn)
    ủng, như "ủng (mập; nhiều)" (gdhn)

    Nghĩa của 臃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yōng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 19
    Hán Việt: ỦNG
    mập; béo phì。肿。
    Từ ghép:
    臃肿

    Chữ gần giống với 臃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,

    Chữ gần giống 臃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 臃 Tự hình chữ 臃 Tự hình chữ 臃 Tự hình chữ 臃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 臃

    ung:ung sũng
    ủng:ủng (mập; nhiều)
    臃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 臃 Tìm thêm nội dung cho: 臃