Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 臃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臃, chiết tự chữ UNG, ỦNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臃:
臃 ung, ủng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 臃
臃
Pinyin: yong3, yong1;
Việt bính: jung2
1. [臃腫] ung thũng, ủng thũng;
臃 ung, ủng
Nghĩa Trung Việt của từ 臃
(Danh) Nhọt độc.§ Cũng như ung 癰.
◇Sử Kí 史記: Thạch chi vi dược tinh hãn, công phục chi bất đắc sổ sưu, cức vật phục. Sắc tương phát ung 石之為藥精悍, 公服之不得數溲, 亟勿服. 色將發臃 (Biển Thước Thương Công truyện 扁鵲倉公傳).
ung, như "ung sũng" (vhn)
ủng, như "ủng (mập; nhiều)" (gdhn)
Nghĩa của 臃 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 19
Hán Việt: ỦNG
mập; béo phì。肿。
Từ ghép:
臃肿
Số nét: 19
Hán Việt: ỦNG
mập; béo phì。肿。
Từ ghép:
臃肿
Chữ gần giống với 臃:
䐾, 䐿, 䑀, 䑁, 膸, 膺, 膻, 膽, 膾, 膿, 臀, 臁, 臂, 臃, 臄, 臆, 臉, 臊, 臌, 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臃
| ung | 臃: | ung sũng |
| ủng | 臃: | ủng (mập; nhiều) |

Tìm hình ảnh cho: 臃 Tìm thêm nội dung cho: 臃
