Cao su chống va đập cửa
Chữ 腫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腫, chiết tự chữ SÕNG, SŨNG, THUỖN, THÕNG, THŨNG, THỦNG, TRŨNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腫:
腫 thũng, trũng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 腫
腫
Chiết tự chữ 腫
Chiết tự chữ sõng, sũng, thuỗn, thõng, thũng, thủng, trũng bao gồm chữ 肉 重 hoặc 月 重 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 腫 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 重 |
2. 腫 cấu thành từ 2 chữ: 月, 重 |
Biến thể giản thể: 肿;
Pinyin: zhong3;
Việt bính: zung2
1. [擁腫] ủng thũng, ung thũng 2. [臃腫] ung thũng, ủng thũng;
腫 thũng, trũng
◎Như: viêm thũng 炎腫 bệnh sưng lên vì nóng sốt.
(Tính) Sưng, phù.
◎Như: bì phu hồng thũng 皮膚紅腫 da ngoài sưng đỏ.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Đệ nhị thiên, thũng trước nhãn tình khứ công tác 第二天, 腫著眼睛去工作 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) (Và) ngày hôm sau, (lại) mang cặp mắt sưng húp đi làm thuê.
(Tính) Nặng nề, to béo, thô kệch.
§ Xem ủng thũng 擁腫.
thũng, như "thũng (mụn nhọt)" (vhn)
sũng, như "sũng nước" (btcn)
thõng, như "buông thõng" (btcn)
thủng, như "lỗ thủng" (btcn)
thuỗn, như "thuỗn mặt" (btcn)
sõng (gdhn)
Pinyin: zhong3;
Việt bính: zung2
1. [擁腫] ủng thũng, ung thũng 2. [臃腫] ung thũng, ủng thũng;
腫 thũng, trũng
Nghĩa Trung Việt của từ 腫
(Danh) Bệnh sưng, nhọt độc.◎Như: viêm thũng 炎腫 bệnh sưng lên vì nóng sốt.
(Tính) Sưng, phù.
◎Như: bì phu hồng thũng 皮膚紅腫 da ngoài sưng đỏ.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Đệ nhị thiên, thũng trước nhãn tình khứ công tác 第二天, 腫著眼睛去工作 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) (Và) ngày hôm sau, (lại) mang cặp mắt sưng húp đi làm thuê.
(Tính) Nặng nề, to béo, thô kệch.
§ Xem ủng thũng 擁腫.
thũng, như "thũng (mụn nhọt)" (vhn)
sũng, như "sũng nước" (btcn)
thõng, như "buông thõng" (btcn)
thủng, như "lỗ thủng" (btcn)
thuỗn, như "thuỗn mặt" (btcn)
sõng (gdhn)
Chữ gần giống với 腫:
䐍, 䐎, 䐏, 䐐, 䐑, 䐒, 䐓, 䐔, 䐕, 䐖, 䐗, 䐘, 䐙, 䐚, 䐛, 腛, 腜, 腟, 腠, 腢, 腤, 腥, 腦, 腧, 腩, 腫, 腬, 腭, 腮, 腯, 腰, 腳, 腶, 腷, 腸, 腹, 腺, 腻, 腼, 腽, 腾, 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腫
| sõng | 腫: | |
| sũng | 腫: | sũng nước |
| thuỗn | 腫: | thuỗn mặt |
| thõng | 腫: | buông thõng |
| thũng | 腫: | thũng (mụn nhọt) |
| thủng | 腫: | lỗ thủng |

Tìm hình ảnh cho: 腫 Tìm thêm nội dung cho: 腫
