Từ: 苟言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苟言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cẩu ngôn
Lời không thật. ◇Lưu Hướng 向:
Ác ngôn bất xuất khẩu, cẩu ngôn bất lưu nhĩ
口, 耳 (Thuyết uyển 苑, Đàm tùng 叢) Lời xấu ác không ra khỏi miệng, lời không thật không ở lại trong tai.Nói bừa, phát biểu một cách tùy tiện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苟

càu:càu nhàu
: 
cảu:cảu nhảu, càu nhàu
cẩu:cẩu thả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
苟言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苟言 Tìm thêm nội dung cho: 苟言