cẩu ngôn
Lời không thật. ◇Lưu Hướng 劉向:
Ác ngôn bất xuất khẩu, cẩu ngôn bất lưu nhĩ
惡言不出口, 苟言不留耳 (Thuyết uyển 說苑, Đàm tùng 談叢) Lời xấu ác không ra khỏi miệng, lời không thật không ở lại trong tai.Nói bừa, phát biểu một cách tùy tiện.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苟
| càu | 苟: | càu nhàu |
| cú | 苟: | |
| cảu | 苟: | cảu nhảu, càu nhàu |
| cẩu | 苟: | cẩu thả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |

Tìm hình ảnh cho: 苟言 Tìm thêm nội dung cho: 苟言
