Cao su chống va đập cửa

Từ: 草台班子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草台班子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 草台班子 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎotáibān·zi] gánh hát rong; gánh hát lưu động。演员较少,行头、道具等较简陋的戏班子,常在乡村或小城市中流动演出。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
草台班子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草台班子 Tìm thêm nội dung cho: 草台班子