Từ: 草民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草民:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 草民 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎomín] thảo dân; dân đen; thường dân; bình dân。平民。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
草民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草民 Tìm thêm nội dung cho: 草民