Cao su chống va đập cửa

Chữ 箋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 箋, chiết tự chữ TIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箋:

箋 tiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 箋

Chiết tự chữ tiên bao gồm chữ 竹 戔 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

箋 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 戔
  • trúc
  • tiên, tàn
  • tiên [tiên]

    U+7B8B, tổng 14 nét, bộ Trúc 竹
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jian1;
    Việt bính: zin1;

    tiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 箋

    (Danh) Chú thích kinh truyện.
    ◎Như: sách của Trịnh Khang Thành
    (127-200) chú thích Kinh Thi gọi là Trịnh tiên .

    (Danh)
    Tên một thể văn để tâu với quan trên.

    (Danh)
    Giấy viết thư hoặc đề tự.
    ◎Như: hoa tiên một thứ giấy khổ nhỏ, vẽ màu đẹp dùng để viết thư.

    (Danh)
    Thư từ, tín trát.
    ◎Như: tín tiên .
    tiên, như "tiên (giấy viết, lá thơ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 箋:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,

    Dị thể chữ 箋

    , ,

    Chữ gần giống 箋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 箋 Tự hình chữ 箋 Tự hình chữ 箋 Tự hình chữ 箋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 箋

    tiên:tiên (giấy viết, lá thơ)
    箋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 箋 Tìm thêm nội dung cho: 箋