Cao su chống va đập cửa
Chữ 箋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 箋, chiết tự chữ TIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箋:
箋
Biến thể giản thể: 笺;
Pinyin: jian1;
Việt bính: zin1;
箋 tiên
◎Như: sách của Trịnh Khang Thành 鄭康成 (127-200) chú thích Kinh Thi gọi là Trịnh tiên 鄭箋.
(Danh) Tên một thể văn để tâu với quan trên.
(Danh) Giấy viết thư hoặc đề tự.
◎Như: hoa tiên 花箋 một thứ giấy khổ nhỏ, vẽ màu đẹp dùng để viết thư.
(Danh) Thư từ, tín trát.
◎Như: tín tiên 信箋.
tiên, như "tiên (giấy viết, lá thơ)" (gdhn)
Pinyin: jian1;
Việt bính: zin1;
箋 tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 箋
(Danh) Chú thích kinh truyện.◎Như: sách của Trịnh Khang Thành 鄭康成 (127-200) chú thích Kinh Thi gọi là Trịnh tiên 鄭箋.
(Danh) Tên một thể văn để tâu với quan trên.
(Danh) Giấy viết thư hoặc đề tự.
◎Như: hoa tiên 花箋 một thứ giấy khổ nhỏ, vẽ màu đẹp dùng để viết thư.
(Danh) Thư từ, tín trát.
◎Như: tín tiên 信箋.
tiên, như "tiên (giấy viết, lá thơ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 箋:
䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箋
| tiên | 箋: | tiên (giấy viết, lá thơ) |

Tìm hình ảnh cho: 箋 Tìm thêm nội dung cho: 箋
