Từ: 草狐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草狐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 草狐 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎohú] cáo cỏ (loài cáo có lông vàng nhạt pha xám)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狐

hồ:hồ ly
草狐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草狐 Tìm thêm nội dung cho: 草狐