Từ: 药罐子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 药罐子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 药罐子 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàoguàn·zi] 1. ấm sắc thuốc; siêu sắc thuốc。熬中药用的罐子。
2. cái siêu thuốc (ví với người hay đau ốm)。比喻经常生病吃药的人(含嘲笑意)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罐

quán:quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
药罐子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 药罐子 Tìm thêm nội dung cho: 药罐子