Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 萎缩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萎缩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 萎缩 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěisuō] 1. khô héo; tàn lụi (cơ thể, cây cỏ)。(身体、草木等)干枯。
2. suy thoái (kinh tế)。(经济) 衰退。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萎

nuy:nuy súc, nuy tạ (khô tàn)
uỳ:uỳ tạ (tàn lụi); uỳ mị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缩

súc:súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)
萎缩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 萎缩 Tìm thêm nội dung cho: 萎缩