Từ: 营养 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 营养:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 营养 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíngyǎng] 1. dinh dưỡng。有机体从外界吸取需要的物质来维持生长发育等生命活动的作用。
2. chất bổ; chất dinh dưỡng。养分。
水果富于营养
trái cây giàu chất dinh dưỡng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh:dinh (xem doanh)
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng
营养 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 营养 Tìm thêm nội dung cho: 营养