Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 营垒 trong tiếng Trung hiện đại:
[yínglěi] 1. doanh trại bộ đội。军营和四周的围墙。
2. dinh luỹ; mặt trận。阵营。
革命营垒
dinh luỹ cách mạng.
2. dinh luỹ; mặt trận。阵营。
革命营垒
dinh luỹ cách mạng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 营
| dinh | 营: | dinh (xem doanh) |
| doanh | 营: | bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 垒
| luỹ | 垒: | dinh luỹ; bờ luỹ |

Tìm hình ảnh cho: 营垒 Tìm thêm nội dung cho: 营垒
