Từ: 萨克拉门托 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萨克拉门托:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 萨 • 克 • 拉 • 门 • 托
Nghĩa của 萨克拉门托 trong tiếng Trung hiện đại:
[sàkèlāméntuō] Sacramento (thủ phủ bang California, Mỹ)。美国加利福尼亚州首府,位于加州中北部奥克兰的东北方萨拉门托河上。1848年在附近发现金矿导致最初移民的增长,从而成为贸易和航运业中心。1854年成为加利福尼亚 州的首府。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 萨
Nghĩa chữ nôm của chữ: 克
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉
| dập | 拉: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| giập | 拉: | giập giờn |
| loạt | 拉: | một loạt |
| láp | 拉: | nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định) |
| lạp | 拉: | lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe) |
| lấp | 拉: | lấp đất lại |
| lắp | 拉: | lắp tên |
| lọp | 拉: | lọp bọp |
| lớp | 拉: | lớp lớp sóng dồi |
| lợp | 拉: | lợp nhà |
| ráp | 拉: | ráp lại |
| rấp | 拉: | |
| rập | 拉: | rập rình |
| rắp | 拉: | rắp ranh; rắp mưu; răm rắp |
| sắp | 拉: | sắp đặt, sắp sửa |
| sụp | 拉: | sụp xuống |
| xập | 拉: | xập xoè |
| xệp | 拉: | ngồi xệp xuống đất |
| đập | 拉: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 托
| thác | 托: | thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác |
| thách | 托: | thách thức |
| thước | 托: | thước kẻ; mực thước |
| thướt | 托: | thướt tha; lướt thướt |
| thốc | 托: | chạy thốc |