Từ: 落叶树 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落叶树:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 落叶树 trong tiếng Trung hiện đại:

[luòyèshù] cây rụng lá。到冬季树叶枯黄凋落的树,如柳树、槐树等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶

diệp:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 树

ruối:cây ruối
thụ:cổ thụ
落叶树 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落叶树 Tìm thêm nội dung cho: 落叶树