Từ: 猎取 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猎取:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 猎取 trong tiếng Trung hiện đại:

[lièqǔ] 1. săn bắt。通过打猎取得。
原始社会的人用粗糙的石器猎取野兽。
người nguyên thuỷ dùng dụng cụ thô sơ bằng đá để săn bắt thú rừng.
2. cướp lấy; giành lấy; giành giật (danh lợi)。夺取(名利)。
猎取功名。
cướp lấy công danh.
猎取高额利润。
giành lấy lợi nhuận cao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猎

liệp:liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn)
lạp:xem liệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy
猎取 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猎取 Tìm thêm nội dung cho: 猎取