Cao su chống va đập cửa
Từ: 蒙昧主义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒙昧主义:
Nghĩa của 蒙昧主义 trong tiếng Trung hiện đại:
[méngmèizhǔyì] chủ nghĩa mông muội; chính sách ngu dân。一种腐朽的资产阶级思想,认为人类社会的种种罪恶都是文明和科学发展的结果,主张回复到原始的蒙昧状态。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙
| mong | 蒙: | mong muốn, mong mỏi |
| muống | 蒙: | rau muống |
| mòng | 蒙: | chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng |
| mông | 蒙: | Mông cổ |
| mỏng | 蒙: | mỏng manh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 昧
| muội | 昧: | ám muội |
| mội | 昧: | lỗ mội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |

Tìm hình ảnh cho: 蒙昧主义 Tìm thêm nội dung cho: 蒙昧主义
