Từ: 蒜苗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒜苗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蒜苗 trong tiếng Trung hiện đại:

[suànmiáo] 1. cọng hoa tỏi non。嫩的蒜薹。
2. tỏi tươi。青蒜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒜

toán:toán (củ tỏi)
tỏi:hành tỏi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苗

meo:lên meo
miêu:miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương)
miễu: 
mèo: 
蒜苗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒜苗 Tìm thêm nội dung cho: 蒜苗