Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 蒿子 trong tiếng Trung hiện đại:
[hāo·zi] ngải; cây ngải; cây ngải tây (artemisia)。通常指花小、叶子作羽状分裂、有某种特殊气味的草本植物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒿
| khao | 蒿: | khao tử cán nhi (rau tần ô, giống rau cúc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 蒿子 Tìm thêm nội dung cho: 蒿子
