Từ: 薄技 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薄技:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạc kĩ
Tài mọn, nghề mọn, tài năng thô thiển.

Nghĩa của 薄技 trong tiếng Trung hiện đại:

[bójì] kỹ thuật non kém; nghề mọn; tay nghề non kém (nói khiêm tốn)。微小的技能,常用来谦称自己的技艺。
薄技在身
thân mang nghề mọn
愿献薄技
nguyện cống hiến tay nghề non kém này

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc:bạc bẽo, phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 技

chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chẻ:chẻ củi, chẻ tre
ghẽ:gọn ghẽ
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gảy:gảy đàn; gảy rơm vào bếp
gẫy: 
:kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ
kẽ:kẽ cửa; xen kẽ
kể:kể chuyện, kể công, kể lể
kỹ:kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ
薄技 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 薄技 Tìm thêm nội dung cho: 薄技