Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 萵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萵, chiết tự chữ OA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萵:

萵 oa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 萵

Chiết tự chữ oa bao gồm chữ 草 咼 hoặc 艸 咼 hoặc 艹 咼 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 萵 cấu thành từ 2 chữ: 草, 咼
  • tháu, thảo, xáo
  • oa, oà, ua, uả, ùa
  • 2. 萵 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 咼
  • tháu, thảo
  • oa, oà, ua, uả, ùa
  • 3. 萵 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 咼
  • thảo
  • oa, oà, ua, uả, ùa
  • oa [oa]

    U+8435, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wo1, bian1;
    Việt bính: wo1;

    oa

    Nghĩa Trung Việt của từ 萵

    (Danh) Oa cự rau diếp.
    oa, như "oa cự (rau diếp)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 萵:

    , ,

    Dị thể chữ 萵

    ,

    Chữ gần giống 萵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 萵 Tự hình chữ 萵 Tự hình chữ 萵 Tự hình chữ 萵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 萵

    oa:oa cự (rau diếp)
    萵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 萵 Tìm thêm nội dung cho: 萵