Từ: 南胡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 南胡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 南胡 trong tiếng Trung hiện đại:

[nánhú] đàn nhị; đàn hồ。二胡(乐器),因原先流行在南方得名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡

:hát hò; hò hét, hò reo
hồ:Hồ (tên họ)
南胡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 南胡 Tìm thêm nội dung cho: 南胡