Từ: 蜂鸟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜂鸟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蜂鸟 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngniǎo] chim ruồi (một loài chim hút mật)。鸟类中最小的一种,大小跟大拇指差不多,羽毛很细,在日光照射下呈现出不同的颜色,嘴细长。吃花蜜和花上的小昆虫。产于南美洲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜂

ong:tổ ong
phong:mật phong (ong mật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸟

điểu:đà điểu
蜂鸟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蜂鸟 Tìm thêm nội dung cho: 蜂鸟