Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 蜻蜓点水 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜻蜓点水:
Nghĩa của 蜻蜓点水 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīngtíngdiǎnshuǐ] hời hợt; nông cạn; qua loa; sơ sài。比喻做事肤浅不深入。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜻
| thanh | 蜻: | thanh đình (con chuồn chuồn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜓
| đình | 蜓: | thanh đình (chuồn chuồn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |

Tìm hình ảnh cho: 蜻蜓点水 Tìm thêm nội dung cho: 蜻蜓点水
