Từ: 蜻蜓点水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜻蜓点水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蜻蜓点水 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngtíngdiǎnshuǐ] hời hợt; nông cạn; qua loa; sơ sài。比喻做事肤浅不深入。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜻

thanh:thanh đình (con chuồn chuồn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜓

đình:thanh đình (chuồn chuồn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
蜻蜓点水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蜻蜓点水 Tìm thêm nội dung cho: 蜻蜓点水