Từ: 西席 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 西席:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 西席 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīxí] tây tịch; ghế tây; ghế khách (tên gọi khách hoặc gia sư, thời xưa chủ ngồi ở phía đông, khách ngồi ở phía tây)。旧时对幕友或家中请的教师的称呼(古时主位在东,宾位在西)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 席

tiệc:tiệc cưới, ăn tiệc
tịch:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
西席 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 西席 Tìm thêm nội dung cho: 西席