Từ: 螺母 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螺母:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 螺母 trong tiếng Trung hiện đại:

[luómǔ] ê-cu; mũ ốc vít; đai ốc。组成螺栓的配件。中心有圆孔, 孔内有螺纹, 跟螺钉的螺纹相啮合, 用来使两个零件固定在一起。 也叫螺帽、螺丝帽或螺丝母。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 螺

loa:gọi loa, cái loa
loe:loe ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ
螺母 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 螺母 Tìm thêm nội dung cho: 螺母