Cao su chống va đập cửa

Chữ 蟆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蟆, chiết tự chữ MÒ, MÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟆:

蟆 mô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蟆

Chiết tự chữ mò, mô bao gồm chữ 虫 莫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蟆 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 莫
  • chùng, hủy, trùng
  • mác, mạc, mạch, mịch, mộ
  • []

    U+87C6, tổng 16 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ma2, mo4;
    Việt bính: maa4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 蟆

    (Danh) Hà mô : xem .

    mò, như "con mò (loại kí sinh trùng)" (gdhn)
    mô, như "cáp mô (ếch nhái các loại)" (gdhn)

    Nghĩa của 蟆 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蟇)
    [má]
    Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 17
    Hán Việt: MÔ
    cóc nhái。蛤蟆:青蛙和蟾蜍的统称。

    Chữ gần giống với 蟆:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 蟆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蟆 Tự hình chữ 蟆 Tự hình chữ 蟆 Tự hình chữ 蟆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟆

    :con mò (loại kí sinh trùng)
    :cáp mô (ếch nhái các loại)
    蟆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蟆 Tìm thêm nội dung cho: 蟆