Cao su chống va đập cửa
Chữ 蟆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蟆, chiết tự chữ MÒ, MÔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟆:
蟆
Pinyin: ma2, mo4;
Việt bính: maa4;
蟆 mô
Nghĩa Trung Việt của từ 蟆
(Danh) Hà mô 蝦蟆: xem hà 蝦.mò, như "con mò (loại kí sinh trùng)" (gdhn)
mô, như "cáp mô (ếch nhái các loại)" (gdhn)
Nghĩa của 蟆 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蟇)
[má]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 17
Hán Việt: MÔ
cóc nhái。蛤蟆:青蛙和蟾蜍的统称。
[má]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 17
Hán Việt: MÔ
cóc nhái。蛤蟆:青蛙和蟾蜍的统称。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟆
| mò | 蟆: | con mò (loại kí sinh trùng) |
| mô | 蟆: | cáp mô (ếch nhái các loại) |

Tìm hình ảnh cho: 蟆 Tìm thêm nội dung cho: 蟆
