Cao su chống va đập cửa

Chữ 蠪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠪, chiết tự chữ LUỒNG, RỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蠪

Chiết tự chữ luồng, rồng bao gồm chữ 龍 蟲 hoặc 龍 虫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 蠪 cấu thành từ 2 chữ: 龍, 蟲
  • long, lung, luồng, lúng, lỏng, sủng
  • sùng, trùng
  • 2. 蠪 cấu thành từ 2 chữ: 龍, 虫
  • long, lung, luồng, lúng, lỏng, sủng
  • chùng, hủy, trùng
  • []

    U+882A, tổng 22 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: long2;
    Việt bính: lung4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 蠪



    luồng, như "thuồng luồng" (vhn)
    rồng, như "con rồng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蠪:

    , , , , , , , , , 𧔧, 𧔾, 𧔿, 𧕀,

    Dị thể chữ 蠪

    𰲴,

    Chữ gần giống 蠪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蠪 Tự hình chữ 蠪 Tự hình chữ 蠪 Tự hình chữ 蠪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠪

    luồng:thuồng luồng
    rồng:con rồng
    蠪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蠪 Tìm thêm nội dung cho: 蠪