Từ: 血象 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血象:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 血象 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuèxiàng] sơ đồ cấu tạo máu。用化验的方法把血液中所含红血球、白血球、血小板等的数目计算出来制成的图表,用作诊断的资料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng:con tượng
血象 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血象 Tìm thêm nội dung cho: 血象