Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 行李卷儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行李卷儿:
Nghĩa của 行李卷儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[xíng·lijuǎnr] bọc hành lý; gói hành lý。铺盖卷儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 李
| lí | 李: | lí (họ lí); dạ lí (cây hoa thơm về đêm) |
| lý | 李: | đào lý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卷
| cuốn | 卷: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |
| quyển | 卷: | quyển sách |
| quẹn | 卷: | sạch quẹn, quẹn má hồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 行李卷儿 Tìm thêm nội dung cho: 行李卷儿
