Từ: 补养 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 补养:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 补养 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔyǎng]
tẩm bổ; bồi dưỡng sức khoẻ; bổ dưỡng (bằng thức ăn đồ uống hoặc thuốc men)。用饮食或药物来滋养身体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng
补养 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 补养 Tìm thêm nội dung cho: 补养