Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 补天济世 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 补天济世:
Nghĩa của 补天济世 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǔtiānjìshì] cứu nhân độ thế。修补苍天,挽回世运。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 补
| bỏ | 补: | ghét bỏ; bỏ qua |
| bổ | 补: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 济
| tế | 济: | tế (vượt sông); cứu tế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |

Tìm hình ảnh cho: 补天济世 Tìm thêm nội dung cho: 补天济世
