Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 补缺 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǔquē] 动
1. bổ khuyết; bù chỗ thiếu; đối trọng; người bổ sung; vật bổ sung; người điền trống; vật điền vào chỗ trống。填补缺额。
2. hậu bổ thực chức (cho quan lại thời xưa)。旧时指候补的官吏得到实职。
1. bổ khuyết; bù chỗ thiếu; đối trọng; người bổ sung; vật bổ sung; người điền trống; vật điền vào chỗ trống。填补缺额。
2. hậu bổ thực chức (cho quan lại thời xưa)。旧时指候补的官吏得到实职。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 补
| bỏ | 补: | ghét bỏ; bỏ qua |
| bổ | 补: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缺
| khoét | 缺: | |
| khuyết | 缺: | khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật |

Tìm hình ảnh cho: 补缺 Tìm thêm nội dung cho: 补缺
