Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 表达 trong tiếng Trung hiện đại:
[biǎodá] 动
biểu đạt; bày tỏ; giải bày; nói lên。表示(思想、感情)。
biểu đạt; bày tỏ; giải bày; nói lên。表示(思想、感情)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 表
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| bíu | 表: | |
| bẹo | 表: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bẻo | 表: | chim chèo bẻo |
| vẹo | 表: | vẹo vọ |
| vếu | 表: | vếu váo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 达
| đạt | 达: | diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt |
| đặt | 达: | bày đặt; cắt đặt; sắp đặt |

Tìm hình ảnh cho: 表达 Tìm thêm nội dung cho: 表达
