hiệp đồng
Cùng nhau, đồng lòng.
◇Lỗ Tấn 魯迅:
Tiện nan dữ chủng chủng nhân hiệp đồng sanh trường, tránh đắc địa vị
便難與種種人協同生長, 掙得地位 (Nhiệt phong 熱風, Tùy cảm lục tam lục 隨感錄三六) Thì khó cùng với mọi hạng người cùng nhau sinh trưởng, tranh đoạt địa vị.Chỉ đoàn kết thống nhất.
◇Tam quốc chí 三國志:
Ngải tính cương cấp, khinh phạm nhã tục, bất năng hiệp đồng bằng loại
艾性剛急, 輕犯雅俗, 不能協同朋類 (Đặng Ngải truyện 鄧艾傳) Ngải tính thô bạo nóng nảy, coi thường nhã nhặn, không biết đoàn kết hòa hợp với đồng bạn.Hiệp trợ, giúp đỡ.Chỉ phối hợp với nhau.
◎Như:
hiệp đồng động tác
協同動作 phối hợp hành động.
Nghĩa của 协同 trong tiếng Trung hiện đại:
协同办理。
hợp tác giải quyết.
各军种兵种协同作战。
các quân chủng binh chủng hợp đồng tác chiến.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 協
| hiếp | 協: | uy hiếp, ức hiếp |
| hiệp | 協: | hiệp định; hiệp hội |
| híp | 協: | híp mắt; húp híp, sưng híp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |

Tìm hình ảnh cho: 協同 Tìm thêm nội dung cho: 協同
