Cao su chống va đập cửa

Từ: 協同 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 協同:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hiệp đồng
Cùng nhau, đồng lòng.
◇Lỗ Tấn 迅:
Tiện nan dữ chủng chủng nhân hiệp đồng sanh trường, tránh đắc địa vị
便長, 位 (Nhiệt phong 風, Tùy cảm lục tam lục 六) Thì khó cùng với mọi hạng người cùng nhau sinh trưởng, tranh đoạt địa vị.Chỉ đoàn kết thống nhất.
◇Tam quốc chí 志:
Ngải tính cương cấp, khinh phạm nhã tục, bất năng hiệp đồng bằng loại
急, 俗, 類 (Đặng Ngải truyện 傳) Ngải tính thô bạo nóng nảy, coi thường nhã nhặn, không biết đoàn kết hòa hợp với đồng bạn.Hiệp trợ, giúp đỡ.Chỉ phối hợp với nhau.
◎Như:
hiệp đồng động tác
作 phối hợp hành động.

Nghĩa của 协同 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiétóng] hiệp đồng; hợp tác; cộng tác。各方互相配合或甲方协助乙方做某件事。
协同办理。
hợp tác giải quyết.
各军种兵种协同作战。
các quân chủng binh chủng hợp đồng tác chiến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 協

hiếp:uy hiếp, ức hiếp
hiệp:hiệp định; hiệp hội
híp:híp mắt; húp híp, sưng híp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
協同 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 協同 Tìm thêm nội dung cho: 協同