Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 表面张力 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表面张力:
Nghĩa của 表面张力 trong tiếng Trung hiện đại:
[biǎomiànzhānglì] sức căng bề mặt。造成液体表面收缩状态的力。各种液体的表面张力大小不同。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 表
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| bíu | 表: | |
| bẹo | 表: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bẻo | 表: | chim chèo bẻo |
| vẹo | 表: | vẹo vọ |
| vếu | 表: | vếu váo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 张
| trương | 张: | khai trương; khoa trương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 表面张力 Tìm thêm nội dung cho: 表面张力
