Từ: 装束 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 装束:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 装束 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāngshù] 1. trang điểm; ăn mặc。打扮。
装束朴素
ăn mặc giản dị
装束入时
ăn mặc hợp thời

2. sắp xếp hành trang; đóng gói hàng trang。整理行装。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 束

súc:súc giấy
thóc:thóc mách
thót:thót bụng
thúc:thúc (bó lại; trói sau lưng)
thút:thút thít
装束 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 装束 Tìm thêm nội dung cho: 装束