Từ: 裹胁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裹胁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 裹胁 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǒxié] bức ép; bắt ép (làm chuyện xấu)。用胁迫手段使人跟从(做坏事)。也作裹挟。
他是被裹胁才加入伪军的。
anh ấy bị bắt ép mới đi lính nguỵ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裹

khoả:bả thương khẩu khoả hảo (băng bó vết thương); khoả cước (tục bó chân phụ nữ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胁

hiếp:cưỡng hiếp, hãm hiếp
裹胁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 裹胁 Tìm thêm nội dung cho: 裹胁