Từ: 褒揚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褒揚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bao dương
Khen ngợi, nêu cao điều tốt đẹp điều của người.

Nghĩa của 褒扬 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāoyáng] biểu dương; tán dương; ca ngợi; tuyên dương。表扬、嘉奖和奖励。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 褒

bao:bao dương (khen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揚

dang:dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang
duồng:duồng dẫy (ruồng rẫy)
dàng:dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng
dâng:dâng hương, hiến dâng; nước dâng cao
dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
giàng:giữ giàng
nhàng:nhẹ nhàng
褒揚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 褒揚 Tìm thêm nội dung cho: 褒揚