Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bao dương
Khen ngợi, nêu cao điều tốt đẹp điều của người.
Nghĩa của 褒扬 trong tiếng Trung hiện đại:
[bāoyáng] biểu dương; tán dương; ca ngợi; tuyên dương。表扬、嘉奖和奖励。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 褒
| bao | 褒: | bao dương (khen) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 揚
| dang | 揚: | dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang |
| duồng | 揚: | duồng dẫy (ruồng rẫy) |
| dàng | 揚: | dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng |
| dâng | 揚: | dâng hương, hiến dâng; nước dâng cao |
| dương | 揚: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |
| giàng | 揚: | giữ giàng |
| nhàng | 揚: | nhẹ nhàng |

Tìm hình ảnh cho: 褒揚 Tìm thêm nội dung cho: 褒揚
